chủ lực

Học thuật
Thân thiện
chủ lực

Bộ đội chủ lực hành quân trên con đường rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lực lượng chính, quan trọng nhất: Chỉ bộ phận, nhóm người hoặc vật vai trò cốt yếu, quyết định trong một tổ chức, một lĩnh vực hoặc một hoạt động nào đó.
    • Sức mạnh chính, yếu tố then chốt: Chỉ nguồn lực, động lực hoặc yếu tố chính tạo nên sức mạnh, hiệu quả cho một hệ thống.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về lực lượng chính, đóng vai trò chủ yếu: Dùng để mô tả tính chất của một lực lượng, một yếu tố chính, cốt cán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bộ đội chủ lực của quân đội ta đã động nhanh chóng. (Lực lượng chính của quân đội chúng ta đã di chuyển nhanh chóng.)
    • Công nhân lành nghề chủ lực của nhà máy. (Công nhân tay nghề cao lực lượng chính của nhà máy.)
    • Xuất khẩu chủ lực của nền kinh tế. (Xuất khẩu động lực chính của nền kinh tế.)
  • Tính từ:

    • Đây đơn vị chủ lực trong chiến dịch. (Đây đơn vị chính trong chiến dịch.)
    • Chúng tôi đã huy động các lực lượng chủ lực để giải quyết sự cố. (Chúng tôi đã điều động các lực lượng chính để giải quyết sự cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng vai trò chủ lực": giữ vị trí, vai trò chính yếu, then chốt.

    • Anh ấy đóng vai trò chủ lực trong dự án nghiên cứu này. (Anh ấy giữ vai trò chính trong dự án nghiên cứu này.)
  • "mặt hàng chủ lực": sản phẩm chính, quan trọng nhất trong kinh doanh.

    • Gạo mặt hàng chủ lực của công ty chúng tôi. (Gạo mặt hàng chính của công ty chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nòng cốt (danh từ): phần chính, phần quan trọng nhất tạo nên sức mạnh của một tập thể.

    • Đội ngũ cán bộ nòng cốt. (Đội ngũ cán bộ chủ chốt.)
  • Then chốt (tính từ): tính chất quyết định, rất quan trọng.

    • Vị trí then chốt. (Vị trí cực kỳ quan trọng.)
  • Chủ chốt (tính từ): chính yếu, quan trọng bậc nhất.

    • Nhân vật chủ chốt. (Nhân vật chính yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lực lượng chính: nhóm người, bộ phận chính.
  • Cốt cán: phần chính, phần quan trọng tạo nên bộ khung.
  • Xương sống: yếu tố chính giữ vai trò nâng đỡ, chủ đạo.
Các cụm từ liên quan
  • Quân chủ lực (danh từ): lực lượng quân đội chính quy, thường trực, sức chiến đấu cao.

    • Quân chủ lực được trang bị khí hiện đại. (Lực lượng quân đội chính quy được trang bị khí hiện đại.)
  • Sản phẩm chủ lực (danh từ): sản phẩm chính, mang lại doanh thu chủ yếu.

    • Điện thoại thông minh sản phẩm chủ lực của hãng. (Điện thoại thông minh sản phẩm chính của hãng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chủ lực quân": (cách nói ) chỉ đội quân chính, đội quân tinh nhuệ.
    • Chủ lực quân tiến công như vũ bão. (Đội quân chính tiến công như vũ bão.)
chủ lực

Bộ đội chủ lực hành quân trên con đường rừng.

  1. dt. (H. chủ: cốt yếu; lực: sức) Thuộc lực lượng chính của mình: Bộ đội chủ lực lực lượng trang động (VNgGiáp).